Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Lê Phương”.
- Lê Phưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Lê Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 113 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Phương Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 333 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1263 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Phương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Lê Phướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng hải, Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Phường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Phương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM214 Xem chi tiết →
- Lê Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Quy - An Phú - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Phương Xạm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/10/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lê Phương Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Lê Phương Cầm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 105 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Phương Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 942 Xem chi tiết →
- Hoàng Lê Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lê Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1973 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 239 Xem chi tiết →
Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Xuân Phượng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Nghĩa Lâm, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Hy sinh: 26/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Lê Văn Phượng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Vạn Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 23/03/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
- Lê Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Căn Bi - Phú Xuân - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1968
- Lê Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.21.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đình Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trường Loan - Minh khôi - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1965