Tìm thấy 305 hồ sơ cho “Lê Phú Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Tờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Cao Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Lê Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 64 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Tiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 64 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 66 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Dương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Lê Thi - TX Phủ Lý - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Cử Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E2031 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Lê Dũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Mài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 339 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Lê Nhi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Nên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 358 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phú Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hà- Đông Sơn- Hy sinh: 5/5/1972