Tìm thấy 305 hồ sơ cho “Lê Phú Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Tuấn Thảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nam An, Xã Phú Nam An, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nam An, Xã Phú Nam An, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Hùng Cường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 10/1986 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Lê Phong Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Điền, Xã Phú Điền, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 114 Xem chi tiết →
  5. Lê Quý Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1949 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lạc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Điền, Xã Phú Điền, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Xuyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Được Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lê thị Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Điền, Xã Phú Điền, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
  12. Lê văn Miên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Đặng Ngọc Lệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1981 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 168 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 151 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Đức Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 153 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Lễ Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Lễ Tắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phú Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hà- Đông Sơn- Hy sinh: 5/5/1972