Tìm thấy 305 hồ sơ cho “Lê Phú Năm”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1948 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Phụ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Lê Trung Phụ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phụ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phũ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/01/1984 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 46 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Lê Văn Nẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 185 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
- Lê Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: K.Lăng - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê bá Phú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 366 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1984 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Lễ Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/01/1971 Quê quán: Yên phú - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Phụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 Quê quán: Giao thắng - Giao thuỷ - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Phú Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/7/1962 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Phú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.