Tìm thấy 305 hồ sơ cho “Lê Phú Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Thị Hồng Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 E2 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Hải Hà - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: NTLS PHÙ MỸ BỒNG SƠN AN LÃO TỈNH BÌNH ĐỊNH Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Lê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/08/1968 Quê quán: Mỹ Tiên - Mỹ Lộc - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C2 - D44 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Lê Anh Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Lê Hải Minh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/8/1953 An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Lê Hữu Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1954 An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Lê Kim Khoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1954 An táng tại: Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Lê Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chắc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nghiêm Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Phả Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Vang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: Lam Hạ, Xã Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Viên Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Đỗ văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điện Ngọc - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: C402 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1974 Quê quán: Đồng Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C50 - D1 - Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Lê Kim Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phú Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hà- Đông Sơn- Hy sinh: 5/5/1972