Tìm thấy 305 hồ sơ cho “Lê Phú Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Thị Thông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/11/1974 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 359 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Lê Thị Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Lê Viết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Viết Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 216 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Chạy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hoá Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 262 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 238 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phú Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hà- Đông Sơn- Hy sinh: 5/5/1972