Tìm thấy 305 hồ sơ cho “Lê Phú Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Huy Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Phú Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 27 Xem chi tiết →
  3. lê trần phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Phu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Phú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Phú Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1964 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Phú Bình Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 7/6/1991 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Phũ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/01/1984 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Thủy - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2845 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Năm Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  15. Lê văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Phụ Bẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Nhân Phú - LÝ Nhân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Phứ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 20 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phú Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hà- Đông Sơn- Hy sinh: 5/5/1972