Tìm thấy 123 hồ sơ cho “Lê Phú Hoan”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Cử Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Phương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Lê Mạnh Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E2040 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/03/1970 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C6 - E810 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Hưng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Mộng Định Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nhung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nhạ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Quân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 126 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Toản Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Trụ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Quý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Lê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/05/1967 Quê quán: Số 68 - Hàn Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: K51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Lê Khắc Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C1 D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C12 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phú Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hải- Đông Sơn- Hy sinh: 18/1/1971
  2. Lê Phú Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hải- Đông Sơn- Hy sinh: 18/1/1971
  3. Lê Phú Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hải- Đông Sơn- Hy sinh: 18/1/1971