Tìm thấy 123 hồ sơ cho “Lê Phú Hoan”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 467 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 377 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hoành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Lê Phú Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  5. Hoàng văn Lê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hòan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 52 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Cát Giải - 96 - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1977 Quê quán: Phú lộc - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 Quê quán: Quang Khê - Hoàng Hoá - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1966 Quê quán: Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Kim Đảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1969 Quê quán: Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1977 Quê quán: Phú lộc - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2809 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Phú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: LươngSơn - Gia Ninh - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Lệ Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Đại Thắng - Yên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: H1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Hoàng Bút Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/08/1975 Quê quán: An Tinh - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: N11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Lê Hoàng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C2 K83 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Chí Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Hoằng Quý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Ty Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1970 Quê quán: Hoàng Trạch - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Lê Hữu Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/10/1968 Quê quán: Hoàng Thành - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Blo - 581 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Khúc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Hoằng Trường - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phú Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hải- Đông Sơn- Hy sinh: 18/1/1971
  2. Lê Phú Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hải- Đông Sơn- Hy sinh: 18/1/1971
  3. Lê Phú Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hải- Đông Sơn- Hy sinh: 18/1/1971