Tìm thấy 123 hồ sơ cho “Lê Phú Hoan”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1964 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1964 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1963 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hoằng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/4/1953 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Hoành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1969 Quê quán: Do Thương, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh Phú Đông, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 113 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng B12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Lệ Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Hoàng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hoan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đông Lệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Lê Hoàng Tỹnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Kim Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 85 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Lê Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Bình - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1986 Quê quán: Chợ Vàm - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hoành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Quất Thương - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phú Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hải- Đông Sơn- Hy sinh: 18/1/1971
  2. Lê Phú Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hải- Đông Sơn- Hy sinh: 18/1/1971
  3. Lê Phú Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hải- Đông Sơn- Hy sinh: 18/1/1971