Tìm thấy 492 hồ sơ cho “Lê Phú Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. lê văn thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 40 · Hàng 42118 Xem chi tiết →
  2. lê văn xang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 78 · Hàng 42201 Xem chi tiết →
  3. lê văn yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 · Hàng 42118 Xem chi tiết →
  4. lê xuân triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 51 · Hàng 42136 Xem chi tiết →
  5. nguyễn chiêu lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 22 · Hàng 42118 Xem chi tiết →
  6. Lê Hường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Phỏng Năm sinh: 1891 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Hàng Đài TN · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Viên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê ất Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/12/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Hải Minh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/8/1953 An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Hai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/3/1954 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 439 Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 80 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Lê Tuấn Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 32 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 441 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Lệ Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Bá Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Bá Phường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 35 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Bá Tước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Chí Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  20. Lê Danh Thưng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phú Hải Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1951 · Đông Hòa, Đông Sơn Hy sinh: 2/1/1973