Tìm thấy 492 hồ sơ cho “Lê Phú Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đăng Ký Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Phù Tuyên - Hải Lĩnh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Phụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Phụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H3 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Lê Hải Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Công Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Phường Trần Phú - Thị Xã Quảng Ngãi - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Công Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phúc Thành, Xã Phúc Thành, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Học Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Phủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng Đ · Lô 70 · Khu B6 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bính, Xã Thanh Bính, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Lô 50 · Khu B4 Xem chi tiết →
  13. Lê quang Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. Lê Cao Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Phụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. lê sĩ xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 42007 Xem chi tiết →
  18. lê thị hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 24 · Hàng 42118 Xem chi tiết →
  19. lê văn chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 18 · Hàng 42118 Xem chi tiết →
  20. lê văn quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 23 · Hàng 42118 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phú Hải Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1951 · Đông Hòa, Đông Sơn Hy sinh: 2/1/1973