Tìm thấy 508 hồ sơ cho “Lê Phú Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Lạc - Cẩm xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 BT D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: B1 - PHC - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Đoàn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 Quê quán: Đại Mổ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: C3 D439 TĐT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Trọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Lâm Sơn - Gia Lúng - Hà Bắc Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/7/1971 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 BT 147 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Thiệm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Khánh Nhạc - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bách Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Số 24 - Lê Quý Đôn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Minh Giảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3-9-1969 Quê quán: Lê Minh, Kim Môn, Hải Hưng An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước K9-E90, D1, 4, 43 Xem chi tiết →
  9. Lê Bá Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ - D8 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Huy Tĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Yên Thắng - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Thế Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Ngọc Hoà - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: D16 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Liên Bạt - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Ty Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: xóm 10 - Thọ Xương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: K1 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đ Đ T 86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Đoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26-3-1970 Quê quán: Lê Lợi, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Binh nhất An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước H3 - E814, B1, 2, 11 Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Chiêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Nin - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24 - 01 - 1973 Quê quán: Lộc Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Thanh Khôi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Uy Lễ - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Quang Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14 - 07 - 1970 Quê quán: Vũ Lễ - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Quang Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1970 Quê quán: Vũ Lễ - Vũ Tiến - Thái Bình Đơn vị: BT107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phú Hải Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1951 · Đông Hòa, Đông Sơn Hy sinh: 2/1/1973