Tìm thấy 508 hồ sơ cho “Lê Phú Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Hội Xá - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Nam Tiến - Phố Yên - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1970 Quê quán: Song Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: K713 F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Khúc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Hoằng Trường - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1970 Quê quán: Thạch Hoà - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 BT107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Sáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1/1975 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: K2 TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Song Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Câm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Tịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: H1 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Khánh Hồng - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Quynh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Hà Lai - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C4 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Khuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Thiện Duy - Thiện Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: B1 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Khánh Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Hạ Hồi - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ký Thiếm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Mỹ Hồ Lợi, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: C2 K1 E5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Hinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/6/1971 Quê quán: Thạch Kênh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 K3 BT106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Vi Oát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Châu Tân - Bến Công - Thanh Hóa Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/6/1973 Quê quán: Đức Thuận - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: B1 - PHC - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Gia Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/5/1972 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: C5 K2 BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 E2 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thừa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Quân khí KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.