Tìm thấy 492 hồ sơ cho “Lê Phú Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Xuân Kính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Nghi Liêm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Ngũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/2/1975 Quê quán: Kiệu Ky - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Quảng Thanh, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D1 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Ngôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Nhiễu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tỉnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C16 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Đề Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Thanh Lạc - Gio Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Đỗ lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: C10 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Lễ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đà Mậu - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Lễ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Đà Mậu - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Liệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Quỳnh Khê - Quỳnh Lê - Thái Bình Đơn vị: H2 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Nghĩa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Thế Diễn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: 603 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hoá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/4/1969 Quê quán: Đống Đa - Quận Ba - Hà Giang Đơn vị: BT106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Quảng Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C4 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Hoàng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C2 K83 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Huy Nữa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Đông Khê - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Hữu Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Thiệu Duy - Triệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: K1 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Khắc Biên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Hương Long - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Kim Đảm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Hoà Châu - Hoà Vang - Quảng Nam Đơn vị: K83 - BT108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Nguyên Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D1 803 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phú Hải Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1951 · Đông Hòa, Đông Sơn Hy sinh: 2/1/1973