Tìm thấy 492 hồ sơ cho “Lê Phú Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Hữu Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E1 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Khá Thịnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Khắc Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/1969 Quê quán: Đông Khê - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Khắc Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C1 D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Thanh Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D2 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Tiên Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C25 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thế Tiết Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 20/10/1940 Quê quán: Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Công Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1972 Quê quán: Kỳ Thọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C12 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Qui Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thanh Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C12 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C1 D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/9/1967 Quê quán: Minh Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Toi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Thiện Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C3 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Truy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Tỉnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C20 D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C2 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Vào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Trí Tài - Lục Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/2/1972 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn ổn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.