Tìm thấy 508 hồ sơ cho “Lê Phú Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Minh Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3-1-1968 Quê quán: Phạm Kha, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: E235 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước B1, 1, 10 Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Ngạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25-8-1973 Quê quán: Tĩnh Kiên, Yên Lang, Hải Hưng Đơn vị: Binh nhất An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước D5-E95 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Chi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20-6-1975 Quê quán: Thái Hoà, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: Hạ sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước A2 - E210 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Sữu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1-1-1975 Quê quán: Nhân Huệ, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Hạ sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước V5 - E210 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7-6-1971 Quê quán: Đồng Quang, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Hạ sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E814 Xem chi tiết →
  6. Tô Văn Lê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10-11-1968 Quê quán: Tĩnh Hải, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Hạ sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước K12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Phượng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/3/1973 Quê quán: Hải Lệ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Viện 68 - quân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Bội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 Quê quán: Lê Lợi - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C2 - K1 - E1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Trọng Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1975 Quê quán: Phục Lễ - Thuỵ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: BT1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Thế Cần Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Phúc Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C17 BT1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Mạnh Khoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: Lê Minh - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Khương Đình Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E2296 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Cương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Phú lễ - Quan Hoà - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Tế Lễ - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyên Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1970 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: N11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Loát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/10/1969 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: B14 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Vũ Minh Giáng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/09/1969 Quê quán: Lê Minh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: K9 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phú Hải Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1951 · Đông Hòa, Đông Sơn Hy sinh: 2/1/1973