Tìm thấy 492 hồ sơ cho “Lê Phú Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Hữu Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Giang Lê Xe Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/05/1970 Quê quán: Cấp Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Cánh 7 - E50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Thanh Dần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Phú Lãm - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: C6 - D5 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Phù Châu - Ba Vì - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lệ Sĩ Núi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phúc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/03/1970 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C6 - E810 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hà V Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Hương Hạ - Ng Lệ - Phú Yên Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê V Huê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Th Binh - Minh Tiến - Đ Hùng - Phú Thọ Đơn vị: D3 - 219 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Hoán Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 10/5/1953 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 Đơn vị: E1 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phượng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/3/1973 Quê quán: Hải Lệ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Viện 68 - quân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 Quê quán: Lê Lợi - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C2 - K1 - E1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1975 Quê quán: Phục Lễ - Thuỵ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: BT1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thế Cần Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Phúc Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C17 BT1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Mạnh Khoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: Lê Minh - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Khương Đình Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E2296 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.