Tìm thấy 492 hồ sơ cho “Lê Phú Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 85 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Tiếp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/09/1969 Quê quán: An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E2045 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Khiêu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/10/1971 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E2293 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Sữu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/05/1970 Quê quán: Cao An - Câm Giang - Hải Hưng Đơn vị: V72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Đoán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/12/1970 Quê quán: Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E2216 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Quang Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Đại Tu - Yên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tất Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Trung Dũng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Ký Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Huy Đốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Hoằng Phụ - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: f320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Phú Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tiến Khuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trọng Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Phú Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Viết Nhược Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Quất Thương - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/12/1972 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Hoằng Phụ - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.