Tìm thấy 492 hồ sơ cho “Lê Phú Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Sỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn áng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Lê thị Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Điền, Xã Phú Điền, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Lê Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- lê diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Khu b Xem chi tiết →
- Lê Xuân Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Hải Hà - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/12/1965 Quê quán: Hiệp Thành - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C402 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hoạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Tam Dương, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Phú Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1974 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Phú Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1950 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Phú Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Lê Xá - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C18 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Do Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Phú Lỗ - Kinh Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Lễ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Khu D1, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- lê nhữ chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Khu b Xem chi tiết →
- Trần Văn Hình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Phú Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Khắc Khịt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Phủ Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.