Tìm thấy 492 hồ sơ cho “Lê Phú Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Học Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Hải Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Lê Trọng Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. lê viết hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô a9 · Khu a Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Phú Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 28/10/1946 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Phú Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 28/10/1946 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải THiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Anh Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  11. Lê Thanh Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Lê Kim Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c19 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Hải Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/5/1953 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 97 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1968 Quê quán: ; - Phú Dực - Thái Bình Đơn vị: ; An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Châu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 4 · Khu b2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phú Hải Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1951 · Đông Hòa, Đông Sơn Hy sinh: 2/1/1973