Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Lê Phú Ái”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn ái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 15 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Thị ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1981 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 208 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Phú Trọn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 268 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Kim Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Tư Đàn - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: BT E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Việt Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hợp Châu - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 - D512 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Yên Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Sư 367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phú Ái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nhân Phúc- Lý nhân- Nhân Lý- Nam Hà Hy sinh: 8/1/1966 Làng Le, khu 5, Gia Lai