Tìm thấy 125 hồ sơ cho “Lê Phú (Lệ Thủy)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Dõi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1971 Quê quán: Triệu Sơn - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/06/1971 Quê quán: Cẩm Phong - Gia Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: Y10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Lê Văn ổn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Duy Sách Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Phù Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Vũ Trọng Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/08/1972 Quê quán: Phú Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Viết Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Dương Quan - Thuỵ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28 - 08 - 1972 Quê quán: Phú Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Trọng Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Phú Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Song Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Câm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Gia Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thừa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Quân khí KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Phú Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Khắc Khịt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Phủ Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đinh Khắc Mân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Phủ Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Bá Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →