Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Lê Phú (Lệ Thủy)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Thuyết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 122 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Cồn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/10/1978 Quê quán: Thuỷ Bằng, Hưng Phú, Hưng Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 Quê quán: Giao thắng - Giao thuỷ - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 94 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 211 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Trọng Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Thuận Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 303 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Phù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 302 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Ba Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/12/1974 Quê quán: Trung Thịnh - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Tiến Lực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Hải Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Đồng Luân - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Học Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Lê Như Uý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hạt Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sầm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 04/1969 Quê quán: Phương Mạc - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Trọng Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Phú Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →