Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Lê Phú”.
- Lê Phước Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 225 Xem chi tiết →
- Lê Phước Ngoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 308 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Phước Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 18 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Phước Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 92 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Lê Phước Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1964 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 537 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Phước Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Phước Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Lê Phước Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Phước Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1946 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 27 · Lô 20 Xem chi tiết →
- Lê Phước Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1514 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Phục Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 68 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Phụng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng A · Lô Tp.Nam Xem chi tiết →
- Lê Phụng Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 15 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Lê Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Lê Phức Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Lê phú Hượu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1975 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 162 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Lê Phượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2917 Xem chi tiết →
- lê phú đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- lê phước hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- lê phước song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Xuân Phú 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Long, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
- Lê Ngọc Phụ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Xã Bằng Hải, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 2; Ô 2; Số 9; Khối 1
- Lê Huy Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngõ Yên Thế, Hoàng Diệu - Thành Phố Nam Định - Nam Định Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.85.01 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đình Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thành Công - Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 8/11/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
- Lê Xuân Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thủy Triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 2/7/1968