Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Lê Phú”.
- Lê Phước Miễn Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 5/1943 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phước Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phước Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phước Thiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 D4 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phước Thức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1/1971 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phước Viên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phước Xử Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phước Đính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phước Mùi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 4 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phước Đính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C 2 - D4 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phụ Bẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Nhân Phú - LÝ Nhân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Phú Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Phú Lộc - Phù Ninh Vĩnh Phú - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Phú Dậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Phước Hựu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/9/1967 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Vũ trang Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Lê Phượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C6 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Phước Bàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/7/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trung đội 3 - huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Xuân Phú 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Long, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
- Lê Ngọc Phụ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Xã Bằng Hải, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 2; Ô 2; Số 9; Khối 1
- Lê Huy Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngõ Yên Thế, Hoàng Diệu - Thành Phố Nam Định - Nam Định Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.85.01 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đình Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thành Công - Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 8/11/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
- Lê Xuân Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thủy Triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 2/7/1968