Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Lê Phú”.
- Lê Phúc Phước Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Phương Xạm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/10/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lê Phước Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/4/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Lê Phú Bình Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 7/6/1991 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Phương Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Lê Phước Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Phùng Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Phú Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1960 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Phú Quới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Phước Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1964 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Phước Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1988 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Phước Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Phước Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Phúc Phức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 94 Xem chi tiết →
- Lê Phú Trấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Phúc Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Phước Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 4002 Xem chi tiết →
- Lê Phưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Phùng Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Xuân Phú 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Long, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
- Lê Ngọc Phụ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Xã Bằng Hải, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 2; Ô 2; Số 9; Khối 1
- Lê Huy Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngõ Yên Thế, Hoàng Diệu - Thành Phố Nam Định - Nam Định Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.85.01 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đình Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thành Công - Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 8/11/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
- Lê Xuân Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thủy Triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 2/7/1968