Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Lê Phú”.

  1. Lê Phước Hậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Phước Lư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/9/1953 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Phước Mạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Thanh An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Lê Phước Niệm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Phước Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/191985 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: E1 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Phước Sánh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/8/1949 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Phước Sướt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/8/1950 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Phước Xà Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/10/1948 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Phước khởi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/3/1953 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Phụng Hiểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Lê Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Phùng Hiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Thanh Đình - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Phú Chọn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E1 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Phú Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1986 Quê quán: Hòa Bình - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C9 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Phúc Bảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/8/1968 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Phúc Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/7/1969 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Phúc Dốc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1948 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Phúc Thiết Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hi Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Phúc Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Phúc Truy Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/8/1970 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Phú 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Long, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
  2. Lê Ngọc Phụ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Xã Bằng Hải, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 2; Ô 2; Số 9; Khối 1
  3. Lê Huy Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngõ Yên Thế, Hoàng Diệu - Thành Phố Nam Định - Nam Định Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.85.01 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Đình Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thành Công - Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 8/11/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  5. Lê Xuân Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thủy Triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 2/7/1968
→ Xem cả 35 người trong các danh sách