Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Lê Phú”.
- Lê Phước Mãi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 88 Xem chi tiết →
- Lê Phước Mùi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Lê Phước Niệm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Lê Phước Quyền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Lê Phước Sang Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Phước Sanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/10/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Lê Phước Sánh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/8/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 300 · Lô C Xem chi tiết →
- Lê Phước Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Lê Phước Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 53 Xem chi tiết →
- Lê Phước Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 106 Xem chi tiết →
- Lê Phước Sướt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/8/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 301 · Lô C Xem chi tiết →
- Lê Phước Thi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 63 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Phước Thiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Lê Phước Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Phước Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
- Lê Phước Thược Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/10/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Phước Thược Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/10/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 52 Xem chi tiết →
- Lê Phước Thảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Lê Phước Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu 3a Xem chi tiết →
- Lê Phước Thức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 28 Xem chi tiết →
Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Xuân Phú 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Long, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
- Lê Ngọc Phụ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Xã Bằng Hải, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 2; Ô 2; Số 9; Khối 1
- Lê Huy Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngõ Yên Thế, Hoàng Diệu - Thành Phố Nam Định - Nam Định Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.85.01 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đình Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thành Công - Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 8/11/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
- Lê Xuân Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thủy Triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 2/7/1968