Tìm thấy 204 hồ sơ cho “Lê Phù Ngà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Phở Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 898 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 926 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 927 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Quyến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 952 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Quân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 933 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 949 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Quốc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/11/1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 948 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Quờn Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1/7/1950 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 950 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Ri Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 958 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Rẫy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1952 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 953 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 970 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1141 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1089 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thôn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/2/1945 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1153 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thạch Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 5/10/1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1076 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thể Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1124 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Trì Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1241 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Trừ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/11/1950 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1261 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1275 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tuồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1285 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phú Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ba Làng- Kiến Thụy- Hy sinh: 15/10/1967
  2. Lê Phù Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ba Làng- Kiêu Thị- Hy sinh: 15/10/1967