Tìm thấy 204 hồ sơ cho “Lê Phù Ngà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Trí Tái Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/4/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1036 Xem chi tiết →
  2. Lê Tấn Đạt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 307 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn A Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/7/1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 85 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 106 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 131 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 53 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bỉnh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 5/10/1947 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 108 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bờ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/4/1949 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 114 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 195 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 207 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chưởng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 217 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1946 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 178 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 212 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 235 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Cò Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1387 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cơn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/2/1961 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 227 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 160 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cối Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 5/2/1950 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 223 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cừu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/2/1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 255 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phú Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ba Làng- Kiến Thụy- Hy sinh: 15/10/1967
  2. Lê Phù Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ba Làng- Kiêu Thị- Hy sinh: 15/10/1967