Tìm thấy 204 hồ sơ cho “Lê Phù Ngà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Ước Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 87 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Nghị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 16 Xem chi tiết →
  3. Lê Công Biểu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 101 Xem chi tiết →
  4. Lê Công Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 67 Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1018 Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1946 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1125 Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Hai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/3/1954 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 439 Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc ửng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1327 Xem chi tiết →
  9. Lê Phát Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1960 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1211 Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 919 Xem chi tiết →
  11. Lê Thành Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 852 Xem chi tiết →
  12. Lê Thành Thơm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1160 Xem chi tiết →
  13. Lê Thế Vị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1332 Xem chi tiết →
  14. Lê Thị Bé Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 68 Xem chi tiết →
  15. Lê Thị Bươm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 130 Xem chi tiết →
  16. Lê Thị Bị Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 98 Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Lan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 625 Xem chi tiết →
  18. Lê Thị Mười Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/6/1973 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 759 Xem chi tiết →
  19. Lê Thị Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 925 Xem chi tiết →
  20. Lê Thị Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1029 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phú Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ba Làng- Kiến Thụy- Hy sinh: 15/10/1967
  2. Lê Phù Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ba Làng- Kiêu Thị- Hy sinh: 15/10/1967