Tìm thấy 204 hồ sơ cho “Lê Phù Ngà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn út Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/7/1961 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1319 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn út Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1320 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 340 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đô Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 351 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đậm Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 22/9/1949 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 318 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đẹt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 333 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đốc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/8/1960 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 357 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 363 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đỡ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 346 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 375 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/9/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 374 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 382 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Ơi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1944 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 886 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Lẹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 636 Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Lẹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 637 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Công Lê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 639 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Lê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 643 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bực Nhỏ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/10/1964 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 125 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Ngọc Tấn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/9/1950 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1063 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Xi Em Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/4/1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 406 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phú Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ba Làng- Kiến Thụy- Hy sinh: 15/10/1967
  2. Lê Phù Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ba Làng- Kiêu Thị- Hy sinh: 15/10/1967