Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Lê Phà”.
- Lê Phát Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 284 · Lô Ô tròn IV · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Phần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Phai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 130 · Lô i · Khu ii Xem chi tiết →
- Lê Phao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1966 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Pháp Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phát Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 23 Xem chi tiết →
- Lê Phát Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Phát Vĩnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 28/1/1946 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Lê Phân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Phầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Phẩm Thinh Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 13/5/1948 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 3 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 274 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Lê Phách Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Phách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
- Lê Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Phán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Lê Pháp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Phát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Phát Nguyện Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 5/3/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1455 · Lô 8 Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Pha Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Thanh Hoá Hy sinh: 21/1/1979
- Lê Phà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thanh Lương- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 19/02/1966 Buôn Gia Vằm Đắc Lắc
- Lê Công Phả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lưu Kiên- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 29/06/1967
- Lê Văn Pha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lê Thanh- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 11/12/1970 Làng Đê Kbẩy, Khu 6, Gia Lai
- Lê Văn Pha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cần Kiệm- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 1/2/1971 Trạm xá huyện 2, Gia Lai