Tìm thấy 296 hồ sơ cho “Lê Ninh Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đức Qúa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/2/1952 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Thái Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/5/1947 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 40 Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1971 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Lệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Vũ Quang Le Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Viết Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/07/1979 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D11 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1973 Quê quán: Ô Môn, Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hiệp Hưng, Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đô Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/03/1986 Quê quán: An Biên, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Quý Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 Quê quán: Nghĩa Trang - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1978 Quê quán: Yên Quang - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 Quê quán: Văn Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long thạch - Châu Thành - TP Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1988 Quê quán: Tân Thuận - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1847 Xem chi tiết →
  17. Lê Trọng Năm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 14/03/1987 Quê quán: Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2481 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Luân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Lãng Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2176 Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Viết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4546 Xem chi tiết →
  20. Lê Đức Nghiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Viết Lập - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2557 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ninh Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 20/12/1969