Tìm thấy 296 hồ sơ cho “Lê Ninh Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Danh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1978 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 61 Xem chi tiết →
  2. Lê Danh Hội Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/6/1949 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 53 Xem chi tiết →
  3. Lê Danh Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 73 Xem chi tiết →
  4. Lê Danh Nhỡ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 162 Xem chi tiết →
  5. Lê Duy Duỵ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/6/1954 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  6. Lê Duy Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 35 Xem chi tiết →
  7. Lê Duy Khiêm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/7/1986 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 97 Xem chi tiết →
  8. Lê Duy Liêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/4/1954 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Duy Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 65 Xem chi tiết →
  10. Lê Duy Thuận Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 168 Xem chi tiết →
  11. Lê Duy Tuý Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/10/1952 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 80 Xem chi tiết →
  12. Lê Duy Tường Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/11/1950 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 123 Xem chi tiết →
  13. Lê Duy Xương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/1/1951 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 30 Xem chi tiết →
  14. Lê Duy Điển Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 179 Xem chi tiết →
  15. Lê Hữu Ba Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 165 Xem chi tiết →
  16. Lê Hữu Kế Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/2/1954 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 46 Xem chi tiết →
  17. Lê Hữu Kệ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/2/1954 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 78 Xem chi tiết →
  18. Lê Kim Bàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/2/1951 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Kim Chế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 134 Xem chi tiết →
  20. Lê Kim Sinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 183 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ninh Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 20/12/1969