Tìm thấy 296 hồ sơ cho “Lê Ninh Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Kim Đúng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/5/1969 Quê quán: Lệ Giang - N. Ninh - Campuchia An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đoán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/12/1970 Quê quán: Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E2216 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 25 Xem chi tiết →
  3. Giang Lê Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Giang Lê Vệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/06/1970 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Vĩnh Phú - Văn Giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1972 Quê quán: Việt tiền - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nghụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Văn phú - Văn Giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Tán Liệt - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sông hưng - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Giàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Minh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Bất Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1978 Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Bá Kháng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  14. Lê Bá Kí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 158 Xem chi tiết →
  15. Lê Bá Nha Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 79 Xem chi tiết →
  16. Lê Bá Nhuận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1/1947 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 169 Xem chi tiết →
  17. Lê Bá Thao Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 144 Xem chi tiết →
  18. Lê Bá Tý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1967 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 135 Xem chi tiết →
  19. Lê Bá Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 146 Xem chi tiết →
  20. Lê Chí Sủng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/6/1969 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 24 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ninh Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 20/12/1969