Tìm thấy 296 hồ sơ cho “Lê Ninh Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/10/1978 Quê quán: Cường giang - Nghi Xuân - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đoàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/02/1978 Quê quán: Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đào Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Thanh Liêm - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Viết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Luận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Nghiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Viết Lập - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Ninh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cõn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Ninh Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Ninh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Quốc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1973 Quê quán: Châu Giang - Quỳnh Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/09/1978 Quê quán: Văn sơn - Tân Tiến - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Thái Bái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Xóm trung - Bích Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Viết Chấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Đồng ngàn - Đức thắng - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hoá Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Đại kháng - Lãng Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Xuân thủy - Tân Mỹ - Chiêm Mỹ - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Tân thang - Bố hạ - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1988 Quê quán: Thành Công - Gò Công Tây - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Quyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Cầu treo - Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Lê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Quyết thắng - Đồng tâm - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Lương Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 107 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ninh Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 20/12/1969