Tìm thấy 296 hồ sơ cho “Lê Ninh Giang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Ngọc Lê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Quyết thắng - Đồng tâm - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2047 Xem chi tiết →
- Lê Anh Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/08/1979 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D9 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hữu Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Lang Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D2 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1981 Quê quán: Thành Lôi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C Trinh sát E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Tín Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/09/1984 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C21 E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Lê Lợi - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: An ninh vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đình Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Trực Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C Tr. sát E2 F4 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đình Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Trực Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C Tr. sát E2 F4 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1987 Quê quán: ô Môn - Trương Thành - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1988 Quê quán: Tân Thuận - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Điệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1984 Quê quán: Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Nhẽ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thanh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1983 Quê quán: ông đình - Cẩm Giàng - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Trọng Năm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 14/03/1987 Quê quán: Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/08/1982 Quê quán: Nhị Quý - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/06/1980 Quê quán: Lộc giang - Đức Hoà - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Luân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Lãng Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.