Tìm thấy 296 hồ sơ cho “Lê Ninh Giang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1954 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lé Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Chí Quốc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: TP Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Mỹ hạnh đông, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Mỹ hạnh đông, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1988 Quê quán: Thành Công - Gò Công Tây - Tiền Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4626 Xem chi tiết →
- Lê Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1988 Quê quán: Thành Công - Gò Công Tây - Tiền Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4626 Xem chi tiết →
- Lê Khắc Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1981 Quê quán: Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Khiêu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/01/1985 Quê quán: Khánh Dương - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D13 MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Thướng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/04/1975 Quê quán: Gia Vân - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E207 F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Thị trấn Chờ - Yên Phong - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Giảng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Xí nghiệp đúc Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Tiến Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1980 Quê quán: Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Thanh Hương - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1979 Quê quán: Khánh Thụy - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Đức Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/06/1980 Quê quán: Nghiêm Túc - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 E9 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Quang Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/09/1978 Quê quán: Văn sơn-Tân Tiến - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3520 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/3/1978 Quê quán: Xuân thủy - Tân Mỹ - Chiêm Mỹ - Hà Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1645 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/3/1978 Quê quán: Tân thang-Bố hạ - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3312 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Cầu treo-Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3028 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.