Tìm thấy 296 hồ sơ cho “Lê Ninh Giang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Thái Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đắc Ninh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/5/1947 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 13 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Lê Minh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1985 Quê quán: Minh Thành, Ninh Giang, Ninh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Giang Lê Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 763 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Giang Lê Vệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 796 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Lê Quang Giãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Vân Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Loan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/09/1978 Quê quán: Việt Ninh - TX Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Ninh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 15/07/1953 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Quang Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Quang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D214 - E8 - Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Sĩ Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1967 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E217 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Ninh Giang, Thị trấn Ninh Giang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Ninh Giang, Thị trấn Ninh Giang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Lê Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 79 Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.