Tìm thấy 168 hồ sơ cho “Lê Như Lệ”.
- Lê Như Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 899 Xem chi tiết →
- Lê Như Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2b Xem chi tiết →
- Lê Như Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Như Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Như Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Lê Thị Nhu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/5/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Lê Trọng Như Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/6/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 39 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 84 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phương khoan, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/2/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhự Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M49 · Hàng H5 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
- Lê Đình Như Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- lê thị như tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 130 · Hàng 10 · Khu a Xem chi tiết →
- Lê Hữu Nhu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 46 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Như Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Như Lệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Hòa- Gia Lương- Hy sinh: 5/12/1969
- Đào Như Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Song Giang- Gia Lương- Hy sinh: 21/3/1973
- Lê Như Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Chi Lăng- Chương Mỹ- Hy sinh: 14/4/1972
- Lê Như Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng- Chương Mỹ- Hy sinh: 14/4/1972