Tìm thấy 168 hồ sơ cho “Lê Như Lệ”.

  1. Lê Như Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1742 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Lê Như Hân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Như Hãn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
  4. Lê Như Hải Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Như Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Như Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Như Xuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Quốc Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 171 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  9. Lê Thế Nhữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Nhữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1954 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Như Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nhữ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42294 Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Như Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 163 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. lê như trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. lê nhữ chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Khu b Xem chi tiết →
  18. Lê Như Diễn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu N1 Xem chi tiết →
  19. Lê Như Hiền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/5/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu H2 Xem chi tiết →
  20. Lê Như Hổ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/7/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu G2 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Như Lệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Hòa- Gia Lương- Hy sinh: 5/12/1969
  2. Đào Như Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Song Giang- Gia Lương- Hy sinh: 21/3/1973
  3. Lê Như Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Chi Lăng- Chương Mỹ- Hy sinh: 14/4/1972
  4. Lê Như Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng- Chương Mỹ- Hy sinh: 14/4/1972