Tìm thấy 168 hồ sơ cho “Lê Như Lệ”.
- Lê Văn Nhu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 11 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 88 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng U · Lô 178 · Khu A14 Xem chi tiết →
- Lê Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1947 An táng tại: Bạch Thượng, Xã Bạch Thượng, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Như Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Lê Văn Như Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 72 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Đình Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Nhu Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Như Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1951 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê K Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Nhu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Nhu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 28 Xem chi tiết →
- Lê Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 132 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Như Giành Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Như Lệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Hòa- Gia Lương- Hy sinh: 5/12/1969
- Đào Như Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Song Giang- Gia Lương- Hy sinh: 21/3/1973
- Lê Như Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Chi Lăng- Chương Mỹ- Hy sinh: 14/4/1972
- Lê Như Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng- Chương Mỹ- Hy sinh: 14/4/1972