Tìm thấy 168 hồ sơ cho “Lê Như Lệ”.

  1. Lê Hồng Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Lê Như Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Như Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 296 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Lê Như Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Như Mô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 328 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Lê Như Đảm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Lê Như Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Như ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nhu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Như Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 338 Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Như Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Như Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Như Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Như Toả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1975 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 422 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Như Lệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Hòa- Gia Lương- Hy sinh: 5/12/1969
  2. Đào Như Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Song Giang- Gia Lương- Hy sinh: 21/3/1973
  3. Lê Như Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Chi Lăng- Chương Mỹ- Hy sinh: 14/4/1972
  4. Lê Như Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng- Chương Mỹ- Hy sinh: 14/4/1972