Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Lê Như Bình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Kim Như Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/09/1970 Quê quán: Thạch Lâm - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Như Quân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Lê Như Xuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
- Lê Văn Như Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
- Lê Thị Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Phan Như Hiến Lễ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/01/1981 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C14 Lữ 25 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Trọng Như Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/7/1971 Quê quán: Thiệu Giao - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/05/1972 Quê quán: Hoằng Đào - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Phạm Lễ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Như Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 Quê quán: Ninh Mỹ - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 - D2 - E753 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Như Lý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Phong Thủy - Lê Thủy - Quảng Bình Đơn vị: D9 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Phưong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Như Điệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1952 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Quang Hinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Bình Hương - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1968 Quê quán: Bình Nhương - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: Xuân Bình - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Xuân Bình - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Nhân Lương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Yên lê - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1979 Quê quán: Bình Lương - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.