Tìm thấy 69 hồ sơ cho “Lê Nguyễn”.
- Lê Nguyêngả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Nguyễn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô Ô7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê nguyên Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Giang Lê Nguyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Báo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Bạn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/5/1966 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/8/1974 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Diễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/01/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 38 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê NguyênTưởng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Nguyễn Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Tân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê nguyên Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 65 · Hàng 5 · Lô I Xem chi tiết →
- lê Nguyên Sáng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Nguyên Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1945 · Pháp Sơn, Sơn Châu, Hương Sơn Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
- Hoàng Lễ Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vĩnh Tiến - Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 4/5/1970
- Lê Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Pháp Sơn - Sơn Châu - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Quang Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngõ Pháo Đài - Cầu Đất - Hoàn Kiếm - Hà Nội Hy sinh: 10/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 27.84.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Xuân Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 87.12.08+9 bản đồ UTM 1/50.000