Tìm thấy 122 hồ sơ cho “Lê Ngọc Xuyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Hữu Thơm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Thứ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Chín Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Má Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Phụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Thu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Thị Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bì Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Cận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nam Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Như Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Triêm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Đức Tầm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ngọc Xuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho