Tìm thấy 122 hồ sơ cho “Lê Ngọc Xuyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Ngọc Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 233 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 186 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Lê ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1987 Quê quán: Long Xuyên, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Đường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Cẩm an - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Bé Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Dêu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Bé Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Bột Xuyên - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/3/1971 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1987 Quê quán: Cẩm lộc - Cẩm xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 391 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Bình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Bội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 248 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Cáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Cầm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Lê Ngọc Xuyên” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.