Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Lê Ngọc Vân”.

  1. Lê Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 34 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 19 · Hàng P Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Vấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Vân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Văn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Vạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1965 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 330 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Vạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Tãn Hồng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Vấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1973 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thượng - Hải Lan - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1982 Quê quán: Đông Nam - Đông Triệu - Thanh Hóa Đơn vị: E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ngọc Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Mỹ Nam - Hoàng Lý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 14/11/1965